TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swallow-tail

US/ˈswɑː.ˌloʊ.ˈteɪɫ/ giọng máy của trình duyệt

swallow-tail nghĩa là đuôi chẻ đôi, bướm đuôi nhạn.

Nghĩa của swallow-tail

Danh từ

  1. Đuôi chẻ đôi (như đuôi chim nhạn).
  2. Bướm đuôi nhạn.
  3. Áo đuôi tôm ((cũng) swallow-tailed coat).

Câu hỏi thường gặp

swallow-tail nghĩa là gì?

swallow-tail (danh từ) nghĩa là đuôi chẻ đôi, bướm đuôi nhạn.

swallow-tail phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của swallow-tail: giọng Mỹ (US) /ˈswɑː.ˌloʊ.ˈteɪɫ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.