swallow-tail
US/ˈswɑː.ˌloʊ.ˈteɪɫ/
giọng máy của trình duyệt
swallow-tail nghĩa là đuôi chẻ đôi, bướm đuôi nhạn.
Nghĩa của swallow-tail
Danh từ
- Đuôi chẻ đôi (như đuôi chim nhạn).
- Bướm đuôi nhạn.
- Áo đuôi tôm ((cũng) swallow-tailed coat).
Câu hỏi thường gặp
swallow-tail nghĩa là gì?
swallow-tail (danh từ) nghĩa là đuôi chẻ đôi, bướm đuôi nhạn.
swallow-tail phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của swallow-tail: giọng Mỹ (US) /ˈswɑː.ˌloʊ.ˈteɪɫ/.