swan-dive
giọng máy của trình duyệt
swan-dive nghĩa là Sự nhào kiểu chim nhạn (nhào) xuống nước, hai tay duỗi thẳng cho lúc đến gần mặt nước).
Nghĩa của swan-dive
Danh từ
- Sự nhào kiểu chim nhạn (nhào) xuống nước, hai tay duỗi thẳng cho lúc đến gần mặt nước).
Dạng từ của swan-dive
| Số nhiều | swan dives |
| Ngôi thứ ba số ít | swan-dives |
| Hiện tại phân từ (-ing) | swan-diving |
| Quá khứ | swan-dived |
| Quá khứ phân từ | swan-dived |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với swan-dive
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
swan-dive nghĩa là gì?
swan-dive (danh từ) nghĩa là Sự nhào kiểu chim nhạn (nhào) xuống nước, hai tay duỗi thẳng cho lúc đến gần mặt nước).