TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swan-dive

giọng máy của trình duyệt

swan-dive nghĩa là Sự nhào kiểu chim nhạn (nhào) xuống nước, hai tay duỗi thẳng cho lúc đến gần mặt nước).

Nghĩa của swan-dive

Danh từ

  1. Sự nhào kiểu chim nhạn (nhào) xuống nước, hai tay duỗi thẳng cho lúc đến gần mặt nước).

Dạng từ của swan-dive

Số nhiềuswan dives
Ngôi thứ ba số ítswan-dives
Hiện tại phân từ (-ing)swan-diving
Quá khứswan-dived
Quá khứ phân từswan-dived

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với swan-dive

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

swan-dive nghĩa là gì?

swan-dive (danh từ) nghĩa là Sự nhào kiểu chim nhạn (nhào) xuống nước, hai tay duỗi thẳng cho lúc đến gần mặt nước).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.