TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swarded

UK/ˈswɔːdɪd/ US/ˈswɔɹdɪd/ giọng máy của trình duyệt

swarded nghĩa là có nhiều cụm cỏ.

Nghĩa của swarded

Tính từ

  1. Có nhiều cụm cỏ.

Câu hỏi thường gặp

swarded nghĩa là gì?

swarded (tính từ) nghĩa là có nhiều cụm cỏ.

swarded phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của swarded: giọng Anh (UK) /ˈswɔːdɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈswɔɹdɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.