sward
UK/swɔːd/
US/swɔɹd/
giọng máy của trình duyệt
sward nghĩa là bãi cỏ, cụm cỏ.
Nghĩa của sward
Danh từ
- Bãi cỏ.
- Cụm cỏ; lớp đất có cỏ xanh.
Dạng từ của sward
| Số nhiều | swards |
| Ngôi thứ ba số ít | swards |
| Hiện tại phân từ (-ing) | swarding |
| Quá khứ phân từ | swarded |
| Quá khứ | swarded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sward
Đồng nghĩa
Họ từ của sward
Câu hỏi thường gặp
sward nghĩa là gì?
sward (danh từ) nghĩa là bãi cỏ, cụm cỏ.
sward phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sward: giọng Anh (UK) /swɔːd/, giọng Mỹ (US) /swɔɹd/.