TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sward

UK/swɔːd/ US/swɔɹd/ giọng máy của trình duyệt

sward nghĩa là bãi cỏ, cụm cỏ.

Nghĩa của sward

Danh từ

  1. Bãi cỏ.
  2. Cụm cỏ; lớp đất có cỏ xanh.

Dạng từ của sward

Số nhiềuswards
Ngôi thứ ba số ítswards
Hiện tại phân từ (-ing)swarding
Quá khứ phân từswarded
Quá khứswarded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sward

Đồng nghĩa

Họ từ của sward

Câu hỏi thường gặp

sward nghĩa là gì?

sward (danh từ) nghĩa là bãi cỏ, cụm cỏ.

sward phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sward: giọng Anh (UK) /swɔːd/, giọng Mỹ (US) /swɔɹd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.