swarf
UK/swɔːf/
US/swɔɹf/
giọng máy của trình duyệt
swarf nghĩa là vỏ bào, mạt cưa.
Nghĩa của swarf
Danh từ
- Vỏ bào; mạt cưa (gỗ); phoi bào, mạt giũ (kim loại).
Dạng từ của swarf
| Số nhiều | swarfs |
| Ngôi thứ ba số ít | swarfs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | swarfing |
| Quá khứ phân từ | swarfed |
| Quá khứ | swarfed |
Họ từ của swarf
Câu hỏi thường gặp
swarf nghĩa là gì?
swarf (danh từ) nghĩa là vỏ bào, mạt cưa.
swarf phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của swarf: giọng Anh (UK) /swɔːf/, giọng Mỹ (US) /swɔɹf/.