TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swarf

UK/swɔːf/ US/swɔɹf/ giọng máy của trình duyệt

swarf nghĩa là vỏ bào, mạt cưa.

Nghĩa của swarf

Danh từ

  1. Vỏ bào; mạt cưa (gỗ); phoi bào, mạt giũ (kim loại).

Dạng từ của swarf

Số nhiềuswarfs
Ngôi thứ ba số ítswarfs
Hiện tại phân từ (-ing)swarfing
Quá khứ phân từswarfed
Quá khứswarfed

Họ từ của swarf

Câu hỏi thường gặp

swarf nghĩa là gì?

swarf (danh từ) nghĩa là vỏ bào, mạt cưa.

swarf phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của swarf: giọng Anh (UK) /swɔːf/, giọng Mỹ (US) /swɔɹf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.