TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swash

UK/swɒʃ/ US/swɑʃ/ giọng máy của trình duyệt

swash nghĩa là sóng vỗ, sự nghênh ngang, quật mạnh, vỗ ì oàm.

Nghĩa của swash

Danh từ

  1. Sóng vỗ; tiếng sóng vỗ ì oàm.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự nghênh ngang, sự huênh hoang khoác lác; sự nạt nổ thét lác.

Động từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Quật mạnh.
  2. Vỗ ì oàm (sóng).

Dạng từ của swash

Số nhiềuswashes
Ngôi thứ ba số ítswashes
Hiện tại phân từ (-ing)swashing
Quá khứ phân từswashed
Quá khứswashed
So sánh hơnswasher
So sánh nhấtswashest

Họ từ của swash

Câu hỏi thường gặp

swash nghĩa là gì?

swash (danh từ, động từ) nghĩa là sóng vỗ, sự nghênh ngang, quật mạnh, vỗ ì oàm.

swash phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của swash: giọng Anh (UK) /swɒʃ/, giọng Mỹ (US) /swɑʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.