swash
UK/swɒʃ/
US/swɑʃ/
giọng máy của trình duyệt
swash nghĩa là sóng vỗ, sự nghênh ngang, quật mạnh, vỗ ì oàm.
Nghĩa của swash
Danh từ
- Sóng vỗ; tiếng sóng vỗ ì oàm.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự nghênh ngang, sự huênh hoang khoác lác; sự nạt nổ thét lác.
Động từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Quật mạnh.
- Vỗ ì oàm (sóng).
Dạng từ của swash
| Số nhiều | swashes |
| Ngôi thứ ba số ít | swashes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | swashing |
| Quá khứ phân từ | swashed |
| Quá khứ | swashed |
| So sánh hơn | swasher |
| So sánh nhất | swashest |
Họ từ của swash
Câu hỏi thường gặp
swash nghĩa là gì?
swash (danh từ, động từ) nghĩa là sóng vỗ, sự nghênh ngang, quật mạnh, vỗ ì oàm.
swash phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của swash: giọng Anh (UK) /swɒʃ/, giọng Mỹ (US) /swɑʃ/.