TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swashbuckler

giọng máy của trình duyệt

swashbuckler nghĩa là kẻ hung hăng, du côn đánh thuê.

Nghĩa của swashbuckler

Danh từ

  1. Kẻ hung hăng; du côn đánh thuê; ác ôn.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Tiểu thuyết kể chuyện du côn đánh thuê.

Dạng từ của swashbuckler

Số nhiềuswashbucklers

Họ từ của swashbuckler

Câu hỏi thường gặp

swashbuckler nghĩa là gì?

swashbuckler (danh từ) nghĩa là kẻ hung hăng, du côn đánh thuê.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.