TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swashbuckle

US/ˈswɑːʃ.ˌbə.kəl/ giọng máy của trình duyệt

swashbuckle nghĩa là tỏ vẻ hung hăng.

Nghĩa của swashbuckle

Nội động từ

  1. Tỏ vẻ hung hăng, tỏ vẻ du côn du kề.

Dạng từ của swashbuckle

Ngôi thứ ba số ítswashbuckles
Hiện tại phân từ (-ing)swashbuckling
Quá khứ phân từswashbuckled
Quá khứswashbuckled

Câu hỏi thường gặp

swashbuckle nghĩa là gì?

swashbuckle (nội động từ) nghĩa là tỏ vẻ hung hăng.

swashbuckle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của swashbuckle: giọng Mỹ (US) /ˈswɑːʃ.ˌbə.kəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.