swashbuckling
US/ˈswɑːʃ.ˌbə.kliɳ/
giọng máy của trình duyệt
swashbuckling nghĩa là hung hăng, du côn du kề.
Nghĩa của swashbuckling
Tính từ
- Hung hăng, du côn du kề.
Dạng từ của swashbuckling
| So sánh hơn | more swashbuckling |
| So sánh nhất | most swashbuckling |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với swashbuckling
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
swashbuckling nghĩa là gì?
swashbuckling (tính từ) nghĩa là hung hăng, du côn du kề.
swashbuckling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của swashbuckling: giọng Mỹ (US) /ˈswɑːʃ.ˌbə.kliɳ/.