boring
Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɔː.ɹɪŋ/
US/ˈboɹ.ɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
boring nghĩa là sự khoan, sự đào, lỗ khoan, buồn tẻ.
Nghĩa của boring
Danh từ
- Sự khoan, sự đào.
- Lỗ khoan.
- Số nhiều Phoi khoan.
Tính từ
- Buồn tẻ, nhàm chán, nhạt nhẽo.
Dạng từ của boring
| Số nhiều | borings |
| So sánh hơn | more boring |
| So sánh nhất | most boring |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boring
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của boring
Câu ví dụ với boring
- These books are boring. Give me others. Mấy cuốn sách này chán lắm. Đưa tôi mấy cuốn khác đi.
- The movie was boring so I slept. Bộ phim tẻ nhạt quá nên tôi đã ngủ thiếp đi.
- He resigned himself to spending a boring evening. Anh ta đành cam chịu một buổi tối chán nản.
- Staying at home is boring. Ở nhà chán lắm.
- I hope that the bus ride won't be boring. Tôi hy vọng là chuyến đi xe buýt không quá chán.
- This movie is incredibly boring. Bộ phim này chán cực.
- That was really boring. Chán dã man.
- You'll find it boring. Cậu sẽ thấy chán đó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
boring nghĩa là gì?
boring (danh từ, tính từ) nghĩa là sự khoan, sự đào, lỗ khoan, buồn tẻ.
boring phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boring: giọng Anh (UK) /ˈbɔː.ɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈboɹ.ɪŋ/.