sweated
US/ˈswɛ.təd/
giọng máy của trình duyệt
sweated nghĩa là có mồ hôi, đầy mồ hôi, cực nhọc.
Nghĩa của sweated
Tính từ
- Có mồ hôi, đầy mồ hôi, bị bẩn vì mồ hôi.
- Cực nhọc, đổ mồ hôi sôi nước mắt (công việc).
- Bị bóc lột (công nhân...).
Dạng từ của sweated
| So sánh hơn | more sweated |
| So sánh nhất | most sweated |
Câu ví dụ với sweated
- She sweated. Cô ấy toát mồ hôi.
- He sweated. Anh ấy toát mồ hôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sweated nghĩa là gì?
sweated (tính từ) nghĩa là có mồ hôi, đầy mồ hôi, cực nhọc.
sweated phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sweated: giọng Mỹ (US) /ˈswɛ.təd/.