TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sweater

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈswɛtə/ US/ˈswɛtɚ/ giọng máy của trình duyệt

sweater nghĩa là áo săng-đay, áo pu-lơ-vơ, áo len.

Nghĩa của sweater

Danh từ

  1. Người ra nhiều mồ hôi.
  2. Kẻ bắt công nhân làm đổ mồ hôi sôi nước mắt, kẻ bóc lột công nhân.
  3. Áo vệ sinh, áo nịt; áo len dài tay.

Dạng từ của sweater

Số nhiềusweaters
Ngôi thứ ba số ítsweaters
Hiện tại phân từ (-ing)sweatering
Quá khứ phân từsweatered
Quá khứsweatered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sweater

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với sweater

  • Have you finished knitting that sweater? Bạn đan xong cái áo len đó chưa?
  • I like to wear a sweater in autumn. Tôi thích mặc áo len vào mùa thu.
  • I think I had better have my sweater mended. Tôi nghĩ tốt hơn là nên đi nhờ người sửa cái áo len của tôi.
  • Your sweater is on backwards. Bạn đang mặc ngược cái áo len kìa.
  • Try on this sweater. Bạn mặc thử cái áo len này đi.
  • How can you wear a wool sweater in this heat? Làm sao bạn có thể mặc áo len giữa nắng nóng như thế này?
  • Do you often wear sweaters? Bạn có hay mặc áo len không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sweater nghĩa là gì?

sweater (danh từ) nghĩa là áo săng-đay, áo pu-lơ-vơ, áo len.

sweater phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sweater: giọng Anh (UK) /ˈswɛtə/, giọng Mỹ (US) /ˈswɛtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.