swede
UK/swiːd/
US/swiːd/
giọng máy của trình duyệt
swede nghĩa là người thuỵ điển.
Nghĩa của swede
Danh từ
- Thực vật học Của cải Thuỵ điển.
- Swede Người Thuỵ điển.
Dạng từ của swede
| Số nhiều | swedes |
| Ngôi thứ ba số ít | swedes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sweding |
| Quá khứ phân từ | sweded |
| Quá khứ | sweded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với swede
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
swede nghĩa là gì?
swede (danh từ) nghĩa là người thuỵ điển.
swede phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của swede: giọng Anh (UK) /swiːd/, giọng Mỹ (US) /swiːd/.