rutabaga
US/ˈɹutəˌbeɪɡə/
giọng máy của trình duyệt
rutabaga nghĩa là củ cải thuỵ điển.
Nghĩa của rutabaga
Danh từ
- Thực Củ cải Thuỵ điển.
Dạng từ của rutabaga
| Số nhiều | rutabagas |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rutabaga
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
rutabaga nghĩa là gì?
rutabaga (danh từ) nghĩa là củ cải thuỵ điển.
rutabaga phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rutabaga: giọng Mỹ (US) /ˈɹutəˌbeɪɡə/.