TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sweet potato

UK/ˈswiːt pəˈteɪ.təʊ/ giọng máy của trình duyệt US/ˈswit pəˈteɪ.toʊ/ giọng máy của trình duyệt

sweet potato nghĩa là khoai lang.

Nghĩa của sweet potato

Danh từ

  1. Khoai lang.

Dạng từ của sweet potato

Số nhiềusweet potatoes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sweet potato

Đồng nghĩa

Họ từ của sweet potato

Câu hỏi thường gặp

sweet potato nghĩa là gì?

sweet potato (danh từ) nghĩa là khoai lang.

sweet potato phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sweet potato: giọng Anh (UK) /ˈswiːt pəˈteɪ.təʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈswit pəˈteɪ.toʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.