sweetbread
UK/ˈswiːtbɹɛd/
US/ˈswitˌbɹɛd/
giọng máy của trình duyệt
sweetbread nghĩa là Lá lách (bê) (dùng làm món ăn) ((cũng) belly sweetbread).
Nghĩa của sweetbread
Danh từ
- Lá lách (bê) (dùng làm món ăn) ((cũng) belly sweetbread).
- Tuyến ức (bê) (dùng làm món ăn) ((cũng) throat sweetbread, neck sweetbread).
Dạng từ của sweetbread
| Số nhiều | sweetbreads |
Câu hỏi thường gặp
sweetbread nghĩa là gì?
sweetbread (danh từ) nghĩa là Lá lách (bê) (dùng làm món ăn) ((cũng) belly sweetbread).
sweetbread phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sweetbread: giọng Anh (UK) /ˈswiːtbɹɛd/, giọng Mỹ (US) /ˈswitˌbɹɛd/.