TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sweetbread

UK/ˈswiːtbɹɛd/ US/ˈswitˌbɹɛd/ giọng máy của trình duyệt

sweetbread nghĩa là Lá lách (bê) (dùng làm món ăn) ((cũng) belly sweetbread).

Nghĩa của sweetbread

Danh từ

  1. Lá lách (bê) (dùng làm món ăn) ((cũng) belly sweetbread).
  2. Tuyến ức (bê) (dùng làm món ăn) ((cũng) throat sweetbread, neck sweetbread).

Dạng từ của sweetbread

Số nhiềusweetbreads

Câu hỏi thường gặp

sweetbread nghĩa là gì?

sweetbread (danh từ) nghĩa là Lá lách (bê) (dùng làm món ăn) ((cũng) belly sweetbread).

sweetbread phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sweetbread: giọng Anh (UK) /ˈswiːtbɹɛd/, giọng Mỹ (US) /ˈswitˌbɹɛd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.