TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sweetmeat

UK/ˈswiːtmiːt/ US/ˈswiːtmiːt/ giọng máy của trình duyệt

sweetmeat nghĩa là mứt, kẹo.

Nghĩa của sweetmeat

Danh từ

  1. Của ngọt, mứt, kẹo.

Dạng từ của sweetmeat

Số nhiềusweetmeats

Câu hỏi thường gặp

sweetmeat nghĩa là gì?

sweetmeat (danh từ) nghĩa là mứt, kẹo.

sweetmeat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sweetmeat: giọng Anh (UK) /ˈswiːtmiːt/, giọng Mỹ (US) /ˈswiːtmiːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.