TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sweetness

UK/ˈswiːtnəs/ US/ˈswitnəs/ giọng máy của trình duyệt

sweetness nghĩa là tính chất ngọt, tính chất ngọt ngào, tính chất tươi mát.

Nghĩa của sweetness

Danh từ

  1. Tính chất ngọt, tính chất ngọt ngào.
  2. Tính chất tươi mát.
  3. Tính dịu dàng, tính dễ thương; vẻ có duyên, vẻ đáng yêu.

Dạng từ của sweetness

Số nhiềusweetnesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sweetness

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của sweetness

Câu hỏi thường gặp

sweetness nghĩa là gì?

sweetness (danh từ) nghĩa là tính chất ngọt, tính chất ngọt ngào, tính chất tươi mát.

sweetness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sweetness: giọng Anh (UK) /ˈswiːtnəs/, giọng Mỹ (US) /ˈswitnəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.