sweltering
US/ˈswɛɫ.tɜ.ːiɳ/
giọng máy của trình duyệt
sweltering nghĩa là oi ả, nóng ngột ngạt, làm mệt nhoài người.
Nghĩa của sweltering
Tính từ
- Oi ả, nóng ngột ngạt.
- Làm mệt nhoài người (tiết trời...).
- Làm đổ mồ hôi nhễ nhại.
Dạng từ của sweltering
| Số nhiều | swelterings |
Câu hỏi thường gặp
sweltering nghĩa là gì?
sweltering (tính từ) nghĩa là oi ả, nóng ngột ngạt, làm mệt nhoài người.
sweltering phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sweltering: giọng Mỹ (US) /ˈswɛɫ.tɜ.ːiɳ/.