TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swept-back

US/ˈswɛpt.ˈbæk/ giọng máy của trình duyệt

swept-back nghĩa là Cụp về phía sau máy bay (cánh máy bay).

Nghĩa của swept-back

Tính từ

  1. Cụp về phía sau máy bay (cánh máy bay).
  2. Chải lật về phía sau (tóc).

Câu hỏi thường gặp

swept-back nghĩa là gì?

swept-back (tính từ) nghĩa là Cụp về phía sau máy bay (cánh máy bay).

swept-back phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của swept-back: giọng Mỹ (US) /ˈswɛpt.ˈbæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.