TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swelter

UK/ˈswɛl.tə/ US/ˈswɛl.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

swelter nghĩa là tiết trời oi ả, tình trạng oi ả, sự mệt nhoài người, nóng oi ả.

Nghĩa của swelter

Danh từ

  1. Tiết trời oi ả; tình trạng oi ả, tình trạng ngột ngạt.
  2. Sự mệt nhoài người (vì nóng).
  3. Sự ra mồ hôi nhễ nhại.

Nội động từ

  1. Nóng oi ả, nóng ngột ngạt.
    • under a sweltering skydưới một bầu trời nóng oi ả
  2. Mệt nhoài người (vì nóng).
    • the sweltering horsernhững con ngựa mệt nhoài vì nóng
  3. Đổ mồ hôi nhễ nhại.

Dạng từ của swelter

Ngôi thứ ba số ítswelters
Hiện tại phân từ (-ing)sweltering
Quá khứ phân từsweltered
Quá khứsweltered
Số nhiềuswelters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với swelter

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

swelter nghĩa là gì?

swelter (danh từ, nội động từ) nghĩa là tiết trời oi ả, tình trạng oi ả, sự mệt nhoài người, nóng oi ả.

swelter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của swelter: giọng Anh (UK) /ˈswɛl.tə/, giọng Mỹ (US) /ˈswɛl.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.