TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swerve

UK/swɜːv/ US/swɝv/ giọng máy của trình duyệt

swerve nghĩa là sự chệch, sự đi lệch hướng, đi chệch, đi lệch hướng.

Nghĩa của swerve

Danh từ

  1. Sự chệch, sự đi lệch hướng.

Nội động từ

  1. Đi chệch, đi lệch hướng.
    • he never swerves an inch from his dutyanh ta không bao giờ đi chệch ra ngoài nhiệm vụ của mình một tí nào
    • ball swerves in the airbóng bật chệch lên trên không
    • horse swerved suddenlythình lình ngựa đi chệch sang lối khác

Ngoại động từ

  1. Làm chệch; làm (quả bóng) bật chệch lên trên không.

Dạng từ của swerve

Ngôi thứ ba số ítswerves
Hiện tại phân từ (-ing)swerving
Quá khứ phân từswerved
Quá khứswerved
Số nhiềuswerves

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với swerve

Đồng nghĩa

Họ từ của swerve

Câu hỏi thường gặp

swerve nghĩa là gì?

swerve (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự chệch, sự đi lệch hướng, đi chệch, đi lệch hướng.

swerve phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của swerve: giọng Anh (UK) /swɜːv/, giọng Mỹ (US) /swɝv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.