TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swerving

US/ˈswɜː.viɳ/ giọng máy của trình duyệt

swerving nghĩa là sự chuyển hướng, đường đi lạc.

Nghĩa của swerving

Danh từ

  1. Sự chuyển hướng.
  2. Đường đi lạc.

Dạng từ của swerving

So sánh hơnmore swerving
So sánh nhấtmost swerving
Số nhiềuswervings

Câu hỏi thường gặp

swerving nghĩa là gì?

swerving (danh từ) nghĩa là sự chuyển hướng, đường đi lạc.

swerving phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của swerving: giọng Mỹ (US) /ˈswɜː.viɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.