TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swift

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/swɪft/ US/swɪft/ giọng máy của trình duyệt

swift nghĩa là mau, nhanh, chim én, thằn lằn.

Nghĩa của swift

Tính từ

  1. Mau, nhanh.
    • a swift runnerngười chạy nhanh
    • a swift responsecâu trả lời nhanh
    • to have a swift witnhanh trí

Phó từ

  1. Thông tục Mau, nhanh.
    • he answered swiftnó trả lời nhanh

Danh từ

  1. Động vật học Chim én.
  2. Động vật học Thằn lằn.
  3. Động vật học Con sa giông.
  4. Khung xa (quay tơ).
  5. Từ cũ, nghĩa cũ Dòng (nước).

Dạng từ của swift

So sánh hơnswifter
So sánh nhấtswiftest
Số nhiềuswifts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với swift

Đồng nghĩa

Họ từ của swift

Câu hỏi thường gặp

swift nghĩa là gì?

swift (tính từ, phó từ, danh từ) nghĩa là mau, nhanh, chim én, thằn lằn.

swift phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của swift: giọng Anh (UK) /swɪft/, giọng Mỹ (US) /swɪft/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.