swift-footed
US/ˈswɪft.ˈfʊ.təd/
giọng máy của trình duyệt
swift-footed nghĩa là mau chân, nhanh chân.
Nghĩa của swift-footed
Tính từ
- Mau chân, nhanh chân.
Dạng từ của swift-footed
| So sánh hơn | more swift-footed |
| So sánh nhất | most swift-footed |
Câu hỏi thường gặp
swift-footed nghĩa là gì?
swift-footed (tính từ) nghĩa là mau chân, nhanh chân.
swift-footed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của swift-footed: giọng Mỹ (US) /ˈswɪft.ˈfʊ.təd/.