TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swift-footed

US/ˈswɪft.ˈfʊ.təd/ giọng máy của trình duyệt

swift-footed nghĩa là mau chân, nhanh chân.

Nghĩa của swift-footed

Tính từ

  1. Mau chân, nhanh chân.

Dạng từ của swift-footed

So sánh hơnmore swift-footed
So sánh nhấtmost swift-footed

Câu hỏi thường gặp

swift-footed nghĩa là gì?

swift-footed (tính từ) nghĩa là mau chân, nhanh chân.

swift-footed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của swift-footed: giọng Mỹ (US) /ˈswɪft.ˈfʊ.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.