TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swift-handed

US/ˈswɪft.ˈhæn.dəd/ giọng máy của trình duyệt

swift-handed nghĩa là nhanh tay.

Nghĩa của swift-handed

Tính từ

  1. Nhanh tay.

Dạng từ của swift-handed

So sánh hơnmore swift-handed
So sánh nhấtmost swift-handed

Câu hỏi thường gặp

swift-handed nghĩa là gì?

swift-handed (tính từ) nghĩa là nhanh tay.

swift-handed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của swift-handed: giọng Mỹ (US) /ˈswɪft.ˈhæn.dəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.