TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swiftie

UK/ˈswɪfti/ US/ˈswɪft.i/ giọng máy của trình duyệt

swiftie nghĩa là Người hâm mộ của ca sĩ kiêm sáng tác nhạc người Mĩ.

Nghĩa của swiftie

Danh từ

  1. Người hâm mộ của ca sĩ kiêm sáng tác nhạc người Mĩ.

Dạng từ của swiftie

Số nhiềuswifties

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với swiftie

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

swiftie nghĩa là gì?

swiftie (danh từ) nghĩa là Người hâm mộ của ca sĩ kiêm sáng tác nhạc người Mĩ.

swiftie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của swiftie: giọng Anh (UK) /ˈswɪfti/, giọng Mỹ (US) /ˈswɪft.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.