swiften
giọng máy của trình duyệt
swiften nghĩa là tăng tốc.
Nghĩa của swiften
Động từ
- Tăng tốc.
Dạng từ của swiften
| Ngôi thứ ba số ít | swiftens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | swiftening |
| Quá khứ phân từ | swiftened |
| Quá khứ | swiftened |
Câu hỏi thường gặp
swiften nghĩa là gì?
swiften (động từ) nghĩa là tăng tốc.