TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swiften

giọng máy của trình duyệt

swiften nghĩa là tăng tốc.

Nghĩa của swiften

Động từ

  1. Tăng tốc.

Dạng từ của swiften

Ngôi thứ ba số ítswiftens
Hiện tại phân từ (-ing)swiftening
Quá khứ phân từswiftened
Quá khứswiftened

Câu hỏi thường gặp

swiften nghĩa là gì?

swiften (động từ) nghĩa là tăng tốc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.