swill
UK/swɪl/
US/swɪl/
giọng máy của trình duyệt
swill nghĩa là sự rửa, sự cọ, nước vo gạo, cọ.
Nghĩa của swill
Danh từ
- Sự rửa, sự cọ.
- Nước vo gạo (cho lợn ăn).
- Rượu loại tồi.
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Cuộc chè chén lu bù.
Động từ
- Cọ, rửa.
- to swill out a basincọ một cái chậu
- Nốc ừng ực.
Dạng từ của swill
| Số nhiều | swills |
| Ngôi thứ ba số ít | swills |
| Hiện tại phân từ (-ing) | swilling |
| Quá khứ phân từ | swilled |
| Quá khứ | swilled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với swill
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
swill nghĩa là gì?
swill (danh từ, động từ) nghĩa là sự rửa, sự cọ, nước vo gạo, cọ.
swill phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của swill: giọng Anh (UK) /swɪl/, giọng Mỹ (US) /swɪl/.