TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swill

UK/swɪl/ US/swɪl/ giọng máy của trình duyệt

swill nghĩa là sự rửa, sự cọ, nước vo gạo, cọ.

Nghĩa của swill

Danh từ

  1. Sự rửa, sự cọ.
  2. Nước vo gạo (cho lợn ăn).
  3. Rượu loại tồi.
  4. Từ hiếm, nghĩa hiếm Cuộc chè chén lu bù.

Động từ

  1. Cọ, rửa.
    • to swill out a basincọ một cái chậu
  2. Nốc ừng ực.

Dạng từ của swill

Số nhiềuswills
Ngôi thứ ba số ítswills
Hiện tại phân từ (-ing)swilling
Quá khứ phân từswilled
Quá khứswilled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với swill

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

swill nghĩa là gì?

swill (danh từ, động từ) nghĩa là sự rửa, sự cọ, nước vo gạo, cọ.

swill phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của swill: giọng Anh (UK) /swɪl/, giọng Mỹ (US) /swɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.