TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swig

UK/swɪɡ/ US/swɪɡ/ giọng máy của trình duyệt

swig nghĩa là tợp, hơi.

Nghĩa của swig

Danh từ

  1. Từ lóng Tợp, hơi (rượu...).

Động từ

  1. Từ lóng Tợp (rượu).

Dạng từ của swig

Ngôi thứ ba số ítswigs
Hiện tại phân từ (-ing)swigging
Quá khứ phân từswigged
Quá khứswigged
Số nhiềuswigs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với swig

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với swig

  • I took another swig of beer. Tôi đã nhấp thêm một ngụm bia to.
  • Tom took a swig of wine. Tom đã nhấp một ngụm rượu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

swig nghĩa là gì?

swig (danh từ, động từ) nghĩa là tợp, hơi.

swig phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của swig: giọng Anh (UK) /swɪɡ/, giọng Mỹ (US) /swɪɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.