swimmer
UK/ˈswɪm.ə/
US/ˈswɪm.ɚ/
giọng máy của trình duyệt
swimmer nghĩa là người bơi, con vật bơi, tuyển thủ bơi lội.
Nghĩa của swimmer
Danh từ
- Người bơi; con vật bơi.
Dạng từ của swimmer
| Số nhiều | swimmers |
Họ từ của swimmer
Câu ví dụ với swimmer
- I want to be a swimmer. Tôi muốn trở thành vận động viên bơi lội.
- Tom is the fastest swimmer that I know. Tom có thể bơi nhanh hơn bất cứ người nào mà tôi biết.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
swimmer nghĩa là gì?
swimmer (danh từ) nghĩa là người bơi, con vật bơi, tuyển thủ bơi lội.
swimmer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của swimmer: giọng Anh (UK) /ˈswɪm.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈswɪm.ɚ/.