TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swimming

Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈswɪmɪŋ/ US/ˈswɪmɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

swimming nghĩa là sự bơi, bơi, dùng để bơi, bơi lội.

Nghĩa của swimming

Danh từ

  1. Sự bơi.

Tính từ

  1. Bơi.
  2. Dùng để bơi.
  3. Đẫm nước, ướt đẫm.
    • swimming eyesmắt đẫm lệ

Dạng từ của swimming

Số nhiềuswimmings

Câu ví dụ với swimming

  • I went swimming after I woke up. Tôi đi bơi sau khi thức dậy.
  • Tom told me that he likes swimming. Tom bảo tôi rằng cậu ấy thích bơi lội.
  • He is too young to go swimming alone. Cháu nó còn nhỏ quá không đi bơi một mình được.
  • I'm not very good at swimming. Tôi bơi không giỏi.
  • Thursday, we will go to a swimming pool. Vào thứ Năm, chúng tôi sẽ đi đến một bể bơi.
  • They said they went swimming yesterday. Họ nói hôm qua họ đã đi bơi.
  • I suggested going swimming in summer. Tôi đã đề xuất đi bơi vào mùa hè.
  • Can I go swimming, Mother? Con đi bơi được không mẹ?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

swimming nghĩa là gì?

swimming (danh từ, tính từ) nghĩa là sự bơi, bơi, dùng để bơi, bơi lội.

swimming phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của swimming: giọng Anh (UK) /ˈswɪmɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈswɪmɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.