swimmy
UK/ˈswɪ.mi/
US/ˈswɪ.mi/
giọng máy của trình duyệt
swimmy nghĩa là choáng mặt, gây choáng đầu.
Nghĩa của swimmy
Tính từ
- Choáng mặt.
- Gây choáng đầu.
- Nhìn Nhoè đi; mờ đi.
Dạng từ của swimmy
| So sánh hơn | more swimmy |
| So sánh nhất | most swimmy |
| Số nhiều | swimmies |
Câu hỏi thường gặp
swimmy nghĩa là gì?
swimmy (tính từ) nghĩa là choáng mặt, gây choáng đầu.
swimmy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của swimmy: giọng Anh (UK) /ˈswɪ.mi/, giọng Mỹ (US) /ˈswɪ.mi/.