TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swimmy

UK/ˈswɪ.mi/ US/ˈswɪ.mi/ giọng máy của trình duyệt

swimmy nghĩa là choáng mặt, gây choáng đầu.

Nghĩa của swimmy

Tính từ

  1. Choáng mặt.
  2. Gây choáng đầu.
  3. Nhìn Nhoè đi; mờ đi.

Dạng từ của swimmy

So sánh hơnmore swimmy
So sánh nhấtmost swimmy
Số nhiềuswimmies

Câu hỏi thường gặp

swimmy nghĩa là gì?

swimmy (tính từ) nghĩa là choáng mặt, gây choáng đầu.

swimmy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của swimmy: giọng Anh (UK) /ˈswɪ.mi/, giọng Mỹ (US) /ˈswɪ.mi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.