swine-bread
US/ˈswɑɪn.ˈbrɛd/
giọng máy của trình duyệt
swine-bread nghĩa là nấm cục, nấm truýp.
Nghĩa của swine-bread
Danh từ
- Thực vật học Nấm cục, nấm truýp.
Dạng từ của swine-bread
| Số nhiều | swine-breads |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với swine-bread
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
swine-bread nghĩa là gì?
swine-bread (danh từ) nghĩa là nấm cục, nấm truýp.
swine-bread phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của swine-bread: giọng Mỹ (US) /ˈswɑɪn.ˈbrɛd/.