swine
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/swaɪn/
US/swaɪn/
giọng máy của trình duyệt
swine nghĩa là con lợn, người bẩn tưởi, người tồi tàn.
Nghĩa của swine
Danh từ
- Con lợn.
- Người tham ăn tục uống; người bẩn tưởi; người tồi tàn.
Dạng từ của swine
| Số nhiều | swine |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với swine
Đồng nghĩa
Họ từ của swine
Câu ví dụ với swine
- Cast pearls before swine. Đàn gảy tai trâu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
swine nghĩa là gì?
swine (danh từ) nghĩa là con lợn, người bẩn tưởi, người tồi tàn.
swine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của swine: giọng Anh (UK) /swaɪn/, giọng Mỹ (US) /swaɪn/.