TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swine

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/swaɪn/ US/swaɪn/ giọng máy của trình duyệt

swine nghĩa là con lợn, người bẩn tưởi, người tồi tàn.

Nghĩa của swine

Danh từ

  1. Con lợn.
  2. Người tham ăn tục uống; người bẩn tưởi; người tồi tàn.

Dạng từ của swine

Số nhiềuswine

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với swine

Đồng nghĩa

Họ từ của swine

Câu ví dụ với swine

  • Cast pearls before swine. Đàn gảy tai trâu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

swine nghĩa là gì?

swine (danh từ) nghĩa là con lợn, người bẩn tưởi, người tồi tàn.

swine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của swine: giọng Anh (UK) /swaɪn/, giọng Mỹ (US) /swaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.