swirl
UK/swɜːl/
US/swɝl/
giọng máy của trình duyệt
swirl nghĩa là chỗ nước xoáy, chỗ nước cuộn, gió xoáy, gió lốc.
Nghĩa của swirl
Danh từ
- Chỗ nước xoáy, chỗ nước cuộn.
- Gió xoáy, gió lốc.
Động từ
- Cuộn, xoáy; cuốn đi, xoáy đi.
Dạng từ của swirl
| Ngôi thứ ba số ít | swirls |
| Hiện tại phân từ (-ing) | swirling |
| Quá khứ phân từ | swirled |
| Quá khứ | swirled |
| Số nhiều | swirls |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với swirl
Đồng nghĩa
Họ từ của swirl
Câu hỏi thường gặp
swirl nghĩa là gì?
swirl (danh từ, động từ) nghĩa là chỗ nước xoáy, chỗ nước cuộn, gió xoáy, gió lốc.
swirl phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của swirl: giọng Anh (UK) /swɜːl/, giọng Mỹ (US) /swɝl/.