TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swirl

UK/swɜːl/ US/swɝl/ giọng máy của trình duyệt

swirl nghĩa là chỗ nước xoáy, chỗ nước cuộn, gió xoáy, gió lốc.

Nghĩa của swirl

Danh từ

  1. Chỗ nước xoáy, chỗ nước cuộn.
  2. Gió xoáy, gió lốc.

Động từ

  1. Cuộn, xoáy; cuốn đi, xoáy đi.

Dạng từ của swirl

Ngôi thứ ba số ítswirls
Hiện tại phân từ (-ing)swirling
Quá khứ phân từswirled
Quá khứswirled
Số nhiềuswirls

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với swirl

Đồng nghĩa

Họ từ của swirl

Câu hỏi thường gặp

swirl nghĩa là gì?

swirl (danh từ, động từ) nghĩa là chỗ nước xoáy, chỗ nước cuộn, gió xoáy, gió lốc.

swirl phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của swirl: giọng Anh (UK) /swɜːl/, giọng Mỹ (US) /swɝl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.