switch off
giọng máy của trình duyệt
switch off nghĩa là cắt, tắt.
Nghĩa của switch off
Cụm động từ
- Cắt.
- to switch somebody offcắt ai đang nói dây nói
- Tắt (đèn, rađiô).
- to switch off the lighttắt đèn
Dạng từ của switch off
| Ngôi thứ ba số ít | switches off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | switching off |
| Quá khứ phân từ | switched off |
| Quá khứ | switched off |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với switch off
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với switch off
- I switched off the TV. Tôi tắt TV.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
switch off nghĩa là gì?
switch off (cụm động từ) nghĩa là cắt, tắt.