TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

switch off

giọng máy của trình duyệt

switch off nghĩa là cắt, tắt.

Nghĩa của switch off

Cụm động từ

  1. Cắt.
    • to switch somebody offcắt ai đang nói dây nói
  2. Tắt (đèn, rađiô).
    • to switch off the lighttắt đèn

Dạng từ của switch off

Ngôi thứ ba số ítswitches off
Hiện tại phân từ (-ing)switching off
Quá khứ phân từswitched off
Quá khứswitched off

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với switch off

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với switch off

  • I switched off the TV. Tôi tắt TV.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

switch off nghĩa là gì?

switch off (cụm động từ) nghĩa là cắt, tắt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.