TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

turn-off

US/ˈtɜːn.ˈɔf/ giọng máy của trình duyệt

turn-off nghĩa là con đường nhánh, tắt.

Nghĩa của turn-off

Danh từ

  1. Con đường nhánh (con đường tách ra khỏi một con đường to hơn hoặc quan trọng hơn).
  2. Thgt Người (vật) làm cho ai chán ngấy, người (vật) làm cho ai ghê tởm, người (vật) làm cho ai cảm thấy không hấp dẫn về mặt tình dục.

Cụm động từ

  1. Tắt.

Dạng từ của turn-off

Ngôi thứ ba số ítturns off
Hiện tại phân từ (-ing)turning off
Quá khứ phân từturned off
Quá khứturned off
Số nhiềuturn-offs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với turn-off

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

turn-off nghĩa là gì?

turn-off (danh từ, cụm động từ) nghĩa là con đường nhánh, tắt.

turn-off phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của turn-off: giọng Mỹ (US) /ˈtɜːn.ˈɔf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.