turn-off
US/ˈtɜːn.ˈɔf/
giọng máy của trình duyệt
turn-off nghĩa là con đường nhánh, tắt.
Nghĩa của turn-off
Danh từ
- Con đường nhánh (con đường tách ra khỏi một con đường to hơn hoặc quan trọng hơn).
- Thgt Người (vật) làm cho ai chán ngấy, người (vật) làm cho ai ghê tởm, người (vật) làm cho ai cảm thấy không hấp dẫn về mặt tình dục.
Cụm động từ
- Tắt.
Dạng từ của turn-off
| Ngôi thứ ba số ít | turns off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | turning off |
| Quá khứ phân từ | turned off |
| Quá khứ | turned off |
| Số nhiều | turn-offs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với turn-off
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
turn-off nghĩa là gì?
turn-off (danh từ, cụm động từ) nghĩa là con đường nhánh, tắt.
turn-off phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của turn-off: giọng Mỹ (US) /ˈtɜːn.ˈɔf/.