switch-on
US/ˈswɪtʃ.ˈɔn/
giọng máy của trình duyệt
switch-on nghĩa là hiện đại, cập nhật hoá, hào hứng, bị say ma túy.
Nghĩa của switch-on
Tính từ
- Hiện đại, cập nhật hoá, thức thời.
- Hào hứng, bị say ma túy.
Cụm động từ
- Bật.
Dạng từ của switch-on
| Ngôi thứ ba số ít | switches on |
| Hiện tại phân từ (-ing) | switching on |
| Quá khứ phân từ | switched on |
| Quá khứ | switched on |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với switch-on
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
switch-on nghĩa là gì?
switch-on (tính từ, cụm động từ) nghĩa là hiện đại, cập nhật hoá, hào hứng, bị say ma túy.
switch-on phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của switch-on: giọng Mỹ (US) /ˈswɪtʃ.ˈɔn/.