zigzag
UK/ˈzɪɡ.zæɡ/
US/ˈzɪɡ.zæɡ/
giọng máy của trình duyệt
zigzag nghĩa là hình chữ chi, đường chữ chi, theo hình chữ chi, ngoằn ngoèo.
Nghĩa của zigzag
Danh từ
- Hình chữ chi, đường chữ chi; hầm hào chữ chi.
- in zigzagshình chữ chi, ngoằn ngoèo
Tính từ
- Theo hình chữ chi, ngoằn ngoèo.
- zigzag roadđường chữ chi, đường ngoằn ngoèo
- to run zigzag up the hillchạy ngoằn ngoèo lên đồi
Nội động từ
- Chạy ngoằn ngoèo, chạy theo đường chữ chi.
Ngoại động từ
- Làm thành đường chữ chi, làm cho chạy ngoằn ngoèo.
Dạng từ của zigzag
| Số nhiều | zigzags |
| Ngôi thứ ba số ít | zigzags |
| Hiện tại phân từ (-ing) | zigzagging |
| Quá khứ phân từ | zigzagged |
| Quá khứ | zigzagged |
| So sánh hơn | more zigzag |
| So sánh nhất | most zigzag |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zigzag
Đồng nghĩa
Họ từ của zigzag
Câu hỏi thường gặp
zigzag nghĩa là gì?
zigzag (danh từ, tính từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là hình chữ chi, đường chữ chi, theo hình chữ chi, ngoằn ngoèo.
zigzag phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của zigzag: giọng Anh (UK) /ˈzɪɡ.zæɡ/, giọng Mỹ (US) /ˈzɪɡ.zæɡ/.