TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

zigzag

UK/ˈzɪɡ.zæɡ/ US/ˈzɪɡ.zæɡ/ giọng máy của trình duyệt

zigzag nghĩa là hình chữ chi, đường chữ chi, theo hình chữ chi, ngoằn ngoèo.

Nghĩa của zigzag

Danh từ

  1. Hình chữ chi, đường chữ chi; hầm hào chữ chi.
    • in zigzagshình chữ chi, ngoằn ngoèo

Tính từ

  1. Theo hình chữ chi, ngoằn ngoèo.
    • zigzag roadđường chữ chi, đường ngoằn ngoèo
    • to run zigzag up the hillchạy ngoằn ngoèo lên đồi

Nội động từ

  1. Chạy ngoằn ngoèo, chạy theo đường chữ chi.

Ngoại động từ

  1. Làm thành đường chữ chi, làm cho chạy ngoằn ngoèo.

Dạng từ của zigzag

Số nhiềuzigzags
Ngôi thứ ba số ítzigzags
Hiện tại phân từ (-ing)zigzagging
Quá khứ phân từzigzagged
Quá khứzigzagged
So sánh hơnmore zigzag
So sánh nhấtmost zigzag

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zigzag

Đồng nghĩa

Họ từ của zigzag

Câu hỏi thường gặp

zigzag nghĩa là gì?

zigzag (danh từ, tính từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là hình chữ chi, đường chữ chi, theo hình chữ chi, ngoằn ngoèo.

zigzag phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của zigzag: giọng Anh (UK) /ˈzɪɡ.zæɡ/, giọng Mỹ (US) /ˈzɪɡ.zæɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.