swizzle
UK/ˈswɪzəl/
US/ˈswɪzəl/
giọng máy của trình duyệt
swizzle nghĩa là rượu cốc tay.
Nghĩa của swizzle
Danh từ
- Rượu cốc tay (có chanh, đường).
Động từ
- Ngoáy hoặc đảo nước uống dùng que.
Dạng từ của swizzle
| Số nhiều | swizzles |
| Ngôi thứ ba số ít | swizzles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | swizzling |
| Quá khứ phân từ | swizzled |
| Quá khứ | swizzled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với swizzle
Đồng nghĩa
Họ từ của swizzle
Câu hỏi thường gặp
swizzle nghĩa là gì?
swizzle (danh từ, động từ) nghĩa là rượu cốc tay.
swizzle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của swizzle: giọng Anh (UK) /ˈswɪzəl/, giọng Mỹ (US) /ˈswɪzəl/.