TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swizzle

UK/ˈswɪzəl/ US/ˈswɪzəl/ giọng máy của trình duyệt

swizzle nghĩa là rượu cốc tay.

Nghĩa của swizzle

Danh từ

  1. Rượu cốc tay (có chanh, đường).

Động từ

  1. Ngoáy hoặc đảo nước uống dùng que.

Dạng từ của swizzle

Số nhiềuswizzles
Ngôi thứ ba số ítswizzles
Hiện tại phân từ (-ing)swizzling
Quá khứ phân từswizzled
Quá khứswizzled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với swizzle

Đồng nghĩa

Họ từ của swizzle

Câu hỏi thường gặp

swizzle nghĩa là gì?

swizzle (danh từ, động từ) nghĩa là rượu cốc tay.

swizzle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của swizzle: giọng Anh (UK) /ˈswɪzəl/, giọng Mỹ (US) /ˈswɪzəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.