TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cocktail

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɒk.teɪl/ US/ˈkɑk.teɪl/ giọng máy của trình duyệt

cocktail nghĩa là rượu cốc tai, nước quả cây, cốc-tai.

Nghĩa của cocktail

Danh từ

  1. Rượu cốc tai.
  2. Nước quả cây.
  3. Rau hoa quả.
  4. Ngựa đua bị cắt cộc đuôi.
  5. Kẻ mới phất; kẻ ngu dốt mà giữ địa vị cao.

Dạng từ của cocktail

Số nhiềucocktails
So sánh hơnmore cocktail
So sánh nhấtmost cocktail
Ngôi thứ ba số ítcocktails
Hiện tại phân từ (-ing)cocktailing
Quá khứ phân từcocktailed
Quá khứcocktailed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cocktail

Đồng nghĩa

Họ từ của cocktail

Câu hỏi thường gặp

cocktail nghĩa là gì?

cocktail (danh từ) nghĩa là rượu cốc tai, nước quả cây, cốc-tai.

cocktail phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cocktail: giọng Anh (UK) /ˈkɒk.teɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑk.teɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.