cocktail
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɒk.teɪl/
US/ˈkɑk.teɪl/
giọng máy của trình duyệt
cocktail nghĩa là rượu cốc tai, nước quả cây, cốc-tai.
Nghĩa của cocktail
Danh từ
- Rượu cốc tai.
- Nước quả cây.
- Rau hoa quả.
- Ngựa đua bị cắt cộc đuôi.
- Kẻ mới phất; kẻ ngu dốt mà giữ địa vị cao.
Dạng từ của cocktail
| Số nhiều | cocktails |
| So sánh hơn | more cocktail |
| So sánh nhất | most cocktail |
| Ngôi thứ ba số ít | cocktails |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cocktailing |
| Quá khứ phân từ | cocktailed |
| Quá khứ | cocktailed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cocktail
Đồng nghĩa
Họ từ của cocktail
Câu hỏi thường gặp
cocktail nghĩa là gì?
cocktail (danh từ) nghĩa là rượu cốc tai, nước quả cây, cốc-tai.
cocktail phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cocktail: giọng Anh (UK) /ˈkɒk.teɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑk.teɪl/.