swotter
giọng máy của trình duyệt
swotter nghĩa là người học gạo.
Nghĩa của swotter
Danh từ
- Người học gạo.
Dạng từ của swotter
| Số nhiều | swotters |
Câu hỏi thường gặp
swotter nghĩa là gì?
swotter (danh từ) nghĩa là người học gạo.
swotter nghĩa là người học gạo.
| Số nhiều | swotters |
swotter (danh từ) nghĩa là người học gạo.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.