TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swum

UK/swʌm/ US/swʌm/ giọng máy của trình duyệt

swum nghĩa là sự bơi lội, vực sâu nhiều cá, bơi, nổi.

Nghĩa của swum

Danh từ

  1. Sự bơi lội.
  2. Vực sâu nhiều cá (ở sông).
  3. Tình hình chung, chiều hướng chung.
    • to be in the swimbiết được tình hình chung
    • to be out of the swimkhông nắm được tình hình chung
    • to put somebody in the swimcho ai biết tình hình chung
  4. Từ hiếm, nghĩa hiếm (như) swimming-bladder.

Nội động từ

  1. Bơi.
    • to swim on one's backbơi ngửa
    • to swim on one's sidebơi nghiêng
    • to swim across the riverbơi qua sông
  2. Nổi.
    • vegetables swimming in the brothrau nổi trên mặt nước xuýt
  3. Lướt nhanh.
    • she swam into the roomcô ta đi lướt nhanh vào trong phòng
  4. Trông như đang quay tít, trông như đang rập rình.
    • everything swam before his eyesmọi vật như đang quay tít trước mắt nó
  5. Choáng váng.
    • my head swimsđầu tôi choáng váng
  6. Trần ngập, đẫm ướt.
    • eyes swimming with tearsmắt đẫm lệ

Ngoại động từ

  1. Bơi, bơi qua.
    • to swim a riverbơi qua con sông
    • to swim a racebơi thi
  2. Bơi thi với (ai).
    • to swim someone a hundred metresbơi thi với ai một trăm mét
  3. Cho bơi (chó, ngựa...).
    • to swim a horse across a streamcho ngựa bơi qua suối

Cụm từ, thành ngữ với swum

  • to swim to the bottom like a stone (like tailor's goose) — (Đùa cợt) Không biết bơi; chìm nghỉm.

Câu ví dụ với swum

  • Tom has never swum in our pool. Tom chưa bao giờ bơi tại bể bơi của chúng tôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

swum nghĩa là gì?

swum (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự bơi lội, vực sâu nhiều cá, bơi, nổi.

swum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của swum: giọng Anh (UK) /swʌm/, giọng Mỹ (US) /swʌm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.