swot
UK/swɒt/
US/swɑt/
giọng máy của trình duyệt
swot nghĩa là sự học gạo, học sinh học gạo, học gạo.
Nghĩa của swot
Danh từ
- Ngôn ngữ nhà trường (từ lóng) sự học gạo.
- Học sinh học gạo.
- Bài học khó; công việc khó.
- what a swot!bài khó kinh khủng!
Động từ
- Ngôn ngữ nhà trường (từ lóng) học gạo.
Dạng từ của swot
| Ngôi thứ ba số ít | swots |
| Hiện tại phân từ (-ing) | swotting |
| Quá khứ phân từ | swotted |
| Quá khứ | swotted |
| Số nhiều | swots |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với swot
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
swot nghĩa là gì?
swot (danh từ, động từ) nghĩa là sự học gạo, học sinh học gạo, học gạo.
swot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của swot: giọng Anh (UK) /swɒt/, giọng Mỹ (US) /swɑt/.