TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swot

UK/swɒt/ US/swɑt/ giọng máy của trình duyệt

swot nghĩa là sự học gạo, học sinh học gạo, học gạo.

Nghĩa của swot

Danh từ

  1. Ngôn ngữ nhà trường (từ lóng) sự học gạo.
  2. Học sinh học gạo.
  3. Bài học khó; công việc khó.
    • what a swot!bài khó kinh khủng!

Động từ

  1. Ngôn ngữ nhà trường (từ lóng) học gạo.

Dạng từ của swot

Ngôi thứ ba số ítswots
Hiện tại phân từ (-ing)swotting
Quá khứ phân từswotted
Quá khứswotted
Số nhiềuswots

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với swot

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

swot nghĩa là gì?

swot (danh từ, động từ) nghĩa là sự học gạo, học sinh học gạo, học gạo.

swot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của swot: giọng Anh (UK) /swɒt/, giọng Mỹ (US) /swɑt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.