TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swung

UK/swʌŋ/ US/swʌŋ/ giọng máy của trình duyệt

swung nghĩa là sự đua đưa, sự lúc lắc, cái đu, đu đưa.

Nghĩa của swung

Danh từ

  1. Sự đua đưa, sự lúc lắc; độ đu đưa, độ lắc.
  2. Cái đu.
  3. Chầu đu.
  4. Sự (đi) nhún nhảy.
    • to walk with a swingđi nhún nhảy
  5. Quá trình hoạt động; sự tự do hành động.
    • to give somebody full swing in some mattercho ai được tự do hoạt động trong việc gì
  6. Âm nhạc (như) swing music.
  7. Nhịp điệu (thơ...).
  8. Thể dục, thể thao Cú đấm bạt, cú xuynh (quyền Anh).
  9. Thương nghiệp Sự lên xuống đều đều (giá cả).

Nội động từ

  1. Đu đưa, lúc lắc.
    • door swings tocửa đu đưa rồi đóng lại
  2. Đánh đu.
    • to swing into the saddleđánh đu nhảy lên yên
  3. Treo lủng lẳng.
    • lamp swings from the ceilingđèn treo lủng lẳng trên trần nhà
  4. Đi nhún nhảy.
    • to swing out of the roomđi nhún nhảy ra khỏi phòng
  5. Ngoặt (xe, tàu...).
    • to swing to starboard(hàng hải) quay ngoặt sang bên phải

Ngoại động từ

  1. Đu đưa, lúc lắc.
    • to swing one's feetđu đưa hai chân
    • to swing a childđưa đẩy cái đu cho một đứa trẻ
  2. Treo lủng lẳng, mắc.
    • to swing a lamp on the ceilingtreo lủng lẳng cái đèn lên trần nhà
    • to swing a hammockmắc cái võng
  3. Vung vẩy; lắc.
    • to swing one's armsvung tay
    • to swing a clubvung gậy
    • to swing a belllắc chuông
  4. Quay ngoắt.
    • to swing a car roundlái ngoắt xe ô tô, quay ngoắt xe ô tô trở lại
  5. Âm nhạc Phổ thành nhạc xuynh.
  6. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Lái theo chiều lợi.
    • to swing the electionlái cuộc bầu cử theo chiều có lợi cho mình

Cụm từ, thành ngữ với swung

  • the swing of the pendulum — (Nghĩa bóng) Khuynh hướng xen kẽ, khuynh hướng muốn để các đảng lần lượt lên nắm chính quyền.
  • he will swing for it — Hắn sẽ bị treo cổ về tội đó.
  • swung dash — Dấu sóng.

Câu hỏi thường gặp

swung nghĩa là gì?

swung (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự đua đưa, sự lúc lắc, cái đu, đu đưa.

swung phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của swung: giọng Anh (UK) /swʌŋ/, giọng Mỹ (US) /swʌŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.