sybarite
UK/ˈsɪbəɹaɪt/
US/ˈsɪbəˌɹaɪt/
giọng máy của trình duyệt
sybarite nghĩa là xa hoa uỷ mị.
Nghĩa của sybarite
Tính từ
- Xa hoa uỷ mị.
Danh từ
- Người xa hoa uỷ mị.
Dạng từ của sybarite
| Số nhiều | sybarites |
| So sánh hơn | more sybarite |
| So sánh nhất | most sybarite |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sybarite
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sybarite nghĩa là gì?
sybarite (tính từ, danh từ) nghĩa là xa hoa uỷ mị.
sybarite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sybarite: giọng Anh (UK) /ˈsɪbəɹaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪbəˌɹaɪt/.