TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sycophancy

US/ˈsɪ.kə.fənt.si/ giọng máy của trình duyệt

sycophancy nghĩa là thói nịnh hót, thói bợ đỡ, thói ăn bám.

Nghĩa của sycophancy

Danh từ

  1. Thói nịnh hót, thói bợ đỡ.
  2. Thói ăn bám.

Dạng từ của sycophancy

Số nhiềusycophancies

Câu hỏi thường gặp

sycophancy nghĩa là gì?

sycophancy (danh từ) nghĩa là thói nịnh hót, thói bợ đỡ, thói ăn bám.

sycophancy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sycophancy: giọng Mỹ (US) /ˈsɪ.kə.fənt.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.