TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sycophant

UK/ˈsɪkəfænt/ US/ˈsɪkəfænt/ giọng máy của trình duyệt

sycophant nghĩa là người nịnh hót, người bợ đỡ, người ăn bám, nịnh hót.

Nghĩa của sycophant

Danh từ

  1. Người nịnh hót, người bợ đỡ.
  2. Người ăn bám.

Dạng từ của sycophant

Số nhiềusycophants
Ngôi thứ ba số ítsycophants
Hiện tại phân từ (-ing)sycophanting
Quá khứ phân từsycophanted
Quá khứsycophanted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sycophant

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của sycophant

Câu hỏi thường gặp

sycophant nghĩa là gì?

sycophant (danh từ) nghĩa là người nịnh hót, người bợ đỡ, người ăn bám, nịnh hót.

sycophant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sycophant: giọng Anh (UK) /ˈsɪkəfænt/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪkəfænt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.