sycophant
UK/ˈsɪkəfænt/
US/ˈsɪkəfænt/
giọng máy của trình duyệt
sycophant nghĩa là người nịnh hót, người bợ đỡ, người ăn bám, nịnh hót.
Nghĩa của sycophant
Danh từ
- Người nịnh hót, người bợ đỡ.
- Người ăn bám.
Dạng từ của sycophant
| Số nhiều | sycophants |
| Ngôi thứ ba số ít | sycophants |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sycophanting |
| Quá khứ phân từ | sycophanted |
| Quá khứ | sycophanted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sycophant
Đồng nghĩa
adulatorapple-polisherarse-lickerbootlickbootlickerdoormatflattererflunkeygrovelergrovellerhanger-onlackeylickspittleminionpickthank
Trái nghĩa
Họ từ của sycophant
Câu hỏi thường gặp
sycophant nghĩa là gì?
sycophant (danh từ) nghĩa là người nịnh hót, người bợ đỡ, người ăn bám, nịnh hót.
sycophant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sycophant: giọng Anh (UK) /ˈsɪkəfænt/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪkəfænt/.