TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

syllabification

UK/sɪˌlæbɪfɪˈkeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

syllabification nghĩa là Sự chia thành âm tiết.

Nghĩa của syllabification

Danh từ

  1. Sự chia thành âm tiết.
  2. Sự đọc theo âm tiết.

Dạng từ của syllabification

Số nhiềusyllabifications

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với syllabification

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

syllabification nghĩa là gì?

syllabification (danh từ) nghĩa là Sự chia thành âm tiết.

syllabification phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của syllabification: giọng Anh (UK) /sɪˌlæbɪfɪˈkeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.